Stt | Ngày ban hành | Số, ký hiệu | Nội dung |
I. Nghị quyết quy phạm pháp luật |
1 | 26/11/2025 | 48/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết về Định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
2 | 26/11/2025 | 49/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quyết định bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026. |
3 | 26/11/2025 | 50/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
4 | 26/11/2025 | 51/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
5 | 26/11/2025 | 52/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện Luật Thủ đô năm 2025 về hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn). |
6 | 26/11/2025 | 53/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quy định một số chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn thành phố Hà Nội. |
7 | 26/11/2025 | 54/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội từ năm 2025. |
8 | 26/11/2025 | 55/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quy định một số nội dung, mức chi đặc thù của HĐND Thành phố |
9 | 26/11/2025 | 56/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác và đối tượng đặc thù của thành phố Hà Nội từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
10 | 26/11/2025 | 57/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
11 | 27/11/2025 | 58/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết phê duyệt mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập CLC; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường ĐH, CĐ, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn TPHN năm học 2025-2026. |
12 | 27/11/2025 | 59/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập CLC trên địa bàn Thủ đô. |
13 | 27/11/2025 | 60/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập CLC) của TPHN. |
14 | 27/11/2025 | 61/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định giá dịch vụ cấp cứu ngoại viện và tỷ lệ đồng chi trả của người bệnh khi sử dụng dịch vụ cấp cứu ngoại viện. |
15 | 27/11/2025 | 62/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội |
16 | 27/11/2025 | 63/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội đặc thù của thành phố HN. |
17 | 27/11/2025 | 64/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật của thành phố Hà Nội. |
18 | 27/11/2025 | 65/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực thể thao. |
19 | 27/11/2025 | 66/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
20 | 27/11/2025 | 67/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định một số biện pháp hỗ trợ, khuyến khích thực hiện dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm d khoản 9 Điều 20 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
21 | 27/11/2025 | 68/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định chi tiết một số nội dung thực hiện dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 2, 3, 4, 5, 7 và một số nội dung khoản 6 Điều 20 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
22 | 27/11/2025 | 69/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm c khoản 9 Điều 20 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
23 | 27/11/2025 | 70/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định một số nội dung về sử dụng ngân sách để đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khung, hạ tầng xã hội thiết yếu trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội độc lập trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm b khoản 2 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
24 | 27/11/2025 | 71/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định chi tiết về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương và Phương án tuyến công trình, vị trí công trình, tổng mặt bằng tuyến đối với đường sắt địa phương |
25 | 27/11/2025 | 72/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định chính sách đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp Thành phố, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 nghỉ việc ngay do thực hiện mô hình tổ chức chính quyền 02 cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
26 | 27/11/2025 | 73/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định cơ chế, chính sách, biện pháp ưu đãi, hỗ trợ thu hút nguồn nhân lực công nghệ cao làm việc tại khu công nghệ cao và thúc đẩy hoạt động đổi mới sáng tạo tại khu công nghệ cao (thực hiện điểm b khoản 4 Điều 24 Luật Thủ đô). |
27 | 27/11/2025 | 74/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết Bãi bỏ nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo. |
28 | 27/11/2025 | 75/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
29 | 27/11/2025 | 76/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1 Điều 33 Luật Thủ đô). |
30 | 27/11/2025 | 77/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
31 | 27/11/2025 | 78/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
32 | 27/11/2025 | 79/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hà Nội được đưa vào sử dụng trước khi Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực. |
33 | 27/11/2025 | 80/2025/NQ-HĐND | Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
34 | 27/11/2025 | 81/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên thuộc Thành phố Hà Nội quản lý (Thực hiện khoản 3, khoản 4 Điều 15 và khoản 1 Điều 35 Luật Thủ đô). |
35 | 27/11/2025 | 82/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết quy định một số nội dung, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 của thành phố Hà Nội. |
36 | 27/11/2025 | 83/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết về xét tặng danh hiệu "Công dân danh dự Thủ đô". |
II. Nghị quyết cá biệt |
1 | 26/11/2025 | 482/NQ-HĐND | Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 |
2 | 26/11/2025 | 483/NQ-HĐND | Nghị quyết về Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2026; Kế hoạch đầu tư công năm 2026; cập nhật Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2025 của Thành phố. |
3 | 26/11/2025 | 484/NQ-HĐND | Nghị quyết về điều chỉnh tổng quyết toán thu, chi ngân sách thành phố Hà Nội năm 2024. |
4 | 26/11/2025 | 485/NQ-HĐND | Nghị quyết về Kế hoạch tài chính 5 năm 2026-2030 thành phố Hà Nội |
5 | 26/11/2025 | 486/NQ-HĐND | Nghị quyết thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội. |
6 | 27/11/2025 | 487/NQ-HĐND | Nghị quyết về Ban hành Danh mục di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và trụ sở các cơ quan, đơn vị trong đô thị trung tâm không phù hợp với Quy hoạch chung Thủ đô thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội (đợt 1) |
7 | 27/11/2025 | 489/NQ-HĐND | Nghị quyết phê duyệt nền tảng Công dân Thủ đô số - iHanoi là nền tảng số thống nhất phục vụ người dân, doanh nghiệp và hỗ trợ điều hành đô thị của thành phố Hà Nội. |
8 | 27/11/2025 | 490/NQ-HĐND | Nghị quyết xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến 2030 và những năm tiếp theo. |
9 | 27/11/2025 | 491/NQ-HĐND | Nghị quyết về biên chế và chỉ tiêu hợp đồng lao động khối chính quyền thành phố Hà Nội năm 2026. |
10 | 28/11/2025 | 492/NQ-HĐND | Nghị quyết kết quả giải quyết kiến nghị cử tri từ đầu nhiệm kỳ 2021-2026 |
11 | 28/11/2025 | 493/NQ-HĐND | Nghị quyết thành lập Đoàn giám sát của HĐND Thành phố về việc chấp hành các quy định cả pháp luật về bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XIV và bầu cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn TPHN |
12 | 28/11/2025 | 494/NQ-HĐND | Nghị quyết về việc xác nhận kết quả cho thôi giữ chức vụ Chủ tịch UBND TPHN nhiệm kỳ 2021-2026 |
13 | 28/11/2025 | 495/NQ-HĐND | Nghị quyết về việc xác nhận kết quả bầu cử chức vụ Chủ tịch UBND TPHN nhiệm kỳ 2021-2026 |