1. Đại biểu: Lưu Ngọc Hà |

| Ngày sinh: | 17/7/1976 |
Giới tính: | Nam |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
Trình độ học vấn: | Cử nhân quản trị kinh doanh, Thạc sĩ quản trị kinh doanh |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Thượng Cát |
|
2. Đại biểu: Nguyễn Thị Thủy |

| Ngày sinh: | 16/8/1973 |
Giới tính: | Nữ |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | xã Trường Văn, tỉnh Thanh Hóa |
Trình độ học vấn: | Cử nhân luật, thạc sĩ luật |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Phó bí thư thường trực Đảng ủy phường Thượng Cát |
|
3. Đại biểu: Lê Thị Thu Hương |

| Ngày sinh: | 12/2/1975 |
Giới tính: | Nữ |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Xã Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân Toán – Tin, Thạc sĩ hành chính công |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Thượng Cát |
|
4. Đại biểu: Văn Thúy Hoa |

| Ngày sinh: | 11/8/1971 |
Giới tính: | Nữ |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Xã Chương Dương, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân hành chính |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam phường Thượng Cát |
|
5. Đại biểu: Lê Thị Thành |

| Ngày sinh: | 07/8/1981 |
Giới tính: | Nữ |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân kế toán, Thạc sỹ quản lý kinh tế |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy, Phó Chủ tịch HĐND phường Thượng Cát |
|
6. Đại biểu: Nguyễn Xuân Long |

| Ngày sinh: | 05/3/1976 |
Giới tính: | Nam |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân luật, Thạc sỹ xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra, Trưởng ban Văn hóa – Xã hội HĐND phường Thượng Cát |
|
7. Đại biểu: Lê Xuân Giang |

| Ngày sinh: | 29/6/1985 |
Giới tính: | Nam |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân hành chính, Kỹ sư xây dựng, Thạc sỹ chuyên ngành Chính sách Công; |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy, Trưởng ban Xây dựng Đảng, Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách HĐND phường Thượng Cát |
|
8. Đại biểu: Nguyễn Thị Thúy |

| Ngày sinh: | 06/1/1974 |
Giới tính: | Nữ |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân Giáo dục chính trị, thạc sỹ Quản lý công |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Đảng ủy viên, Trưởng phòng Văn hóa – Xã hội phường Thượng Cát |
|
9. Đại biểu: Cao Ngọc Hạnh |

| Ngày sinh: | 09/7/1978 |
Giới tính: | Nam |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Kỹ sư Quản lý đất đai; Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cử nhân Luật; Cử nhân Tài chính - Ngân hàng |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Đảng ủy viên, Trưởng phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị phường Thượng Cát |
|
10. Đại biểu: Nguyễn Đức Hiển |

| Ngày sinh: | 17/3/1982 |
Giới tính: | Nam |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Xã Chương Dương, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân Kinh tế ngành Kế toán; Cử nhân Luật; Thạc sỹ Kế toán |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Đảng ủy viên, Chánh Văn phòng HĐND-UBND, Ủy viên Ban Văn hóa – Xã hội HĐND phường Thượng Cát |
|
11. Đại biểu: Nguyễn Quang Huy |

| Ngày sinh: | 25/5/1989 |
Giới tính: | Nam |
Dân tộc: | Kinh |
Quê quán: | Xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
Trình độ học vấn: | Cử nhân kinh tế, Thạc sỹ quản lý hành chính công |
Nghề nghiệp, chức vụ: | Đảng ủy viên, Chánh Văn phòng Đảng ủy, Phó trưởng ban Kinh tế - Ngân sách HĐND phường Thượng Cát |